TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undrowned

giọng máy của trình duyệt

undrowned nghĩa là không bị chìm, không bị đánh chìm.

Nghĩa của undrowned

Tính từ

  1. Không bị chìm.
  2. Không bị đánh chìm.
  3. Không bị át.
    • tunes undrowed by their accompanimentsgiai điệu không bị nhạc đệm át mất

Câu hỏi thường gặp

undrowned nghĩa là gì?

undrowned (tính từ) nghĩa là không bị chìm, không bị đánh chìm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.