TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undue

UK/ʌnˈdjuː/ US/ʌnˈduː/ giọng máy của trình duyệt

undue nghĩa là thái quá, phi lý, trái lẽ.

Nghĩa của undue

Tính từ

  1. Quá chừng, quá mức, thái quá.
    • the undue hastesự vội vàng thái quá
  2. Phi lý, trái lẽ.
  3. Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.
    • undue rewardphần thưởng không xứng đáng

Dạng từ của undue

So sánh hơnmore undue
So sánh nhấtmost undue

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với undue

Đồng nghĩa

Họ từ của undue

Câu hỏi thường gặp

undue nghĩa là gì?

undue (tính từ) nghĩa là thái quá, phi lý, trái lẽ.

undue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undue: giọng Anh (UK) /ʌnˈdjuː/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈduː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.