unearned
giọng máy của trình duyệt
unearned nghĩa là không kiếm mà có.
Nghĩa của unearned
Tính từ
- Không kiếm mà có.
- unearned incrementsự tăng giá đất đai vì lý do khách quan (không vì công sức của người chủ)
Câu hỏi thường gặp
unearned nghĩa là gì?
unearned (tính từ) nghĩa là không kiếm mà có.