unearth
UK/ʌnˈɜː(ɹ)θ/
US/ʌnˈɜː(ɹ)θ/
giọng máy của trình duyệt
unearth nghĩa là đào lên, khai quật, mò ra, tìm ra.
Nghĩa của unearth
Ngoại động từ
- Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra.
- Thông tục Mò ra, tìm ra, phát hiện.
- Làm cho chui ra (từ hang, hốc).
Dạng từ của unearth
| Ngôi thứ ba số ít | unearths |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unearthing |
| Quá khứ phân từ | unearthed |
| Quá khứ | unearthed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unearth
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unearth nghĩa là gì?
unearth (ngoại động từ) nghĩa là đào lên, khai quật, mò ra, tìm ra.
unearth phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unearth: giọng Anh (UK) /ʌnˈɜː(ɹ)θ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɜː(ɹ)θ/.