TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unearth

UK/ʌnˈɜː(ɹ)θ/ US/ʌnˈɜː(ɹ)θ/ giọng máy của trình duyệt

unearth nghĩa là đào lên, khai quật, mò ra, tìm ra.

Nghĩa của unearth

Ngoại động từ

  1. Đào lên, khai quật (tử thi), bới ra.
  2. Thông tục Mò ra, tìm ra, phát hiện.
  3. Làm cho chui ra (từ hang, hốc).

Dạng từ của unearth

Ngôi thứ ba số ítunearths
Hiện tại phân từ (-ing)unearthing
Quá khứ phân từunearthed
Quá khứunearthed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unearth

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unearth nghĩa là gì?

unearth (ngoại động từ) nghĩa là đào lên, khai quật, mò ra, tìm ra.

unearth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unearth: giọng Anh (UK) /ʌnˈɜː(ɹ)θ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɜː(ɹ)θ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.