unearthed
UK/ʌnˈɜː(ɹ)θt/
US/ʌnˈɜː(ɹ)θt/
giọng máy của trình duyệt
unearthed nghĩa là không tiếp đất.
Nghĩa của unearthed
Tính từ
- Điện học Không tiếp đất.
Câu hỏi thường gặp
unearthed nghĩa là gì?
unearthed (tính từ) nghĩa là không tiếp đất.
unearthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unearthed: giọng Anh (UK) /ʌnˈɜː(ɹ)θt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɜː(ɹ)θt/.