uneaten
giọng máy của trình duyệt
uneaten nghĩa là chưa ăn.
Nghĩa của uneaten
Tính từ
- Chưa ăn.
- uneaten foodđồ ăn chưa đụng đến, đồ ăn còn thừa
Dạng từ của uneaten
| So sánh hơn | more uneaten |
| So sánh nhất | most uneaten |
Câu hỏi thường gặp
uneaten nghĩa là gì?
uneaten (tính từ) nghĩa là chưa ăn.