uneasy
UK/ʌnˈiːzi/
US/ʌnˈiːzi/
giọng máy của trình duyệt
uneasy nghĩa là không thoải mái, bực bội, lo lắng, băn khoăn.
Nghĩa của uneasy
Tính từ
- Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
- Lo lắng, băn khoăn.
- Phiền phức, rầy rà.
- uneasy situationtình hình phiền phức
- Y học Không yên.
- an uneasy sleepmột giấc ngủ không yên
- Từ cổ,nghĩa cổ Khó, khó khăn.
Dạng từ của uneasy
| So sánh hơn | uneasier |
| So sánh nhất | uneasiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneasy
Đồng nghĩa
Họ từ của uneasy
Câu ví dụ với uneasy
- I felt cold and uneasy all night. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
uneasy nghĩa là gì?
uneasy (tính từ) nghĩa là không thoải mái, bực bội, lo lắng, băn khoăn.
uneasy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của uneasy: giọng Anh (UK) /ʌnˈiːzi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈiːzi/.