TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneasy

UK/ʌnˈiːzi/ US/ʌnˈiːzi/ giọng máy của trình duyệt

uneasy nghĩa là không thoải mái, bực bội, lo lắng, băn khoăn.

Nghĩa của uneasy

Tính từ

  1. Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
  2. Lo lắng, băn khoăn.
  3. Phiền phức, rầy rà.
    • uneasy situationtình hình phiền phức
  4. Y học Không yên.
    • an uneasy sleepmột giấc ngủ không yên
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Khó, khó khăn.

Dạng từ của uneasy

So sánh hơnuneasier
So sánh nhấtuneasiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneasy

Đồng nghĩa

Họ từ của uneasy

Câu ví dụ với uneasy

  • I felt cold and uneasy all night. Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

uneasy nghĩa là gì?

uneasy (tính từ) nghĩa là không thoải mái, bực bội, lo lắng, băn khoăn.

uneasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uneasy: giọng Anh (UK) /ʌnˈiːzi/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈiːzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.