unenrolled
giọng máy của trình duyệt
unenrolled nghĩa là không được tuyển.
Nghĩa của unenrolled
Tính từ
- Không được tuyển (quân).
- Không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội...).
- Không được ghi vào (sổ sách toà án).
Câu hỏi thường gặp
unenrolled nghĩa là gì?
unenrolled (tính từ) nghĩa là không được tuyển.