TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unenrolled

giọng máy của trình duyệt

unenrolled nghĩa là không được tuyển.

Nghĩa của unenrolled

Tính từ

  1. Không được tuyển (quân).
  2. Không được kếp nạp vào, không được ghi tên vào (hội...).
  3. Không được ghi vào (sổ sách toà án).

Câu hỏi thường gặp

unenrolled nghĩa là gì?

unenrolled (tính từ) nghĩa là không được tuyển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.