unequalize
giọng máy của trình duyệt
unequalize nghĩa là không làm bằng, không làm ngang, không gỡ hoà.
Nghĩa của unequalize
Ngoại động từ
- Không làm bằng, không làm ngang.
- Không gỡ hoà (bóng đá...).
Dạng từ của unequalize
| Ngôi thứ ba số ít | unequalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unequalizing |
| Quá khứ phân từ | unequalized |
| Quá khứ | unequalized |
Câu hỏi thường gặp
unequalize nghĩa là gì?
unequalize (ngoại động từ) nghĩa là không làm bằng, không làm ngang, không gỡ hoà.