unestablished
giọng máy của trình duyệt
unestablished nghĩa là không được thiếp lập, không được xác minh.
Nghĩa của unestablished
Tính từ
- Không được thiếp lập.
- Không được xác minh.
- Chưa chính thức hoá (nhà thờ).
- Chưa định.
- Phụ động, tạm tuyển (nhân viên).
Dạng từ của unestablished
| So sánh hơn | more unestablished |
| So sánh nhất | most unestablished |
Câu hỏi thường gặp
unestablished nghĩa là gì?
unestablished (tính từ) nghĩa là không được thiếp lập, không được xác minh.