TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unestablished

giọng máy của trình duyệt

unestablished nghĩa là không được thiếp lập, không được xác minh.

Nghĩa của unestablished

Tính từ

  1. Không được thiếp lập.
  2. Không được xác minh.
  3. Chưa chính thức hoá (nhà thờ).
  4. Chưa định.
  5. Phụ động, tạm tuyển (nhân viên).

Dạng từ của unestablished

So sánh hơnmore unestablished
So sánh nhấtmost unestablished

Câu hỏi thường gặp

unestablished nghĩa là gì?

unestablished (tính từ) nghĩa là không được thiếp lập, không được xác minh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.