TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unevenness

US/ˌən.ˈi.vən.nəs/ giọng máy của trình duyệt

unevenness nghĩa là tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tính thất thường, tính hay thay đổi.

Nghĩa của unevenness

Danh từ

  1. Tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh.
  2. Tính thất thường, tính hay thay đổi.

Dạng từ của unevenness

Số nhiềuunevennesses

Câu hỏi thường gặp

unevenness nghĩa là gì?

unevenness (danh từ) nghĩa là tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tính thất thường, tính hay thay đổi.

unevenness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unevenness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈi.vən.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.