TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unevenly

UK/ʌnˈivənli/ US/ʌnˈivənli/ giọng máy của trình duyệt

unevenly nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn, lẻ.

Nghĩa của unevenly

Phó từ

  1. Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
  2. Toán Lẻ (số).
  3. Không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...).
  4. Không cân sức (cuộc thi, trận đấu).
  5. Thay đổi, không đều.
  6. Thất thường, hay thay đổi (tính tình...).

Dạng từ của unevenly

So sánh hơnmore unevenly
So sánh nhấtmost unevenly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unevenly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unevenly nghĩa là gì?

unevenly (phó từ) nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn, lẻ.

unevenly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unevenly: giọng Anh (UK) /ʌnˈivənli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈivənli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.