unevenly
UK/ʌnˈivənli/
US/ʌnˈivənli/
giọng máy của trình duyệt
unevenly nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn, lẻ.
Nghĩa của unevenly
Phó từ
- Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...).
- Toán Lẻ (số).
- Không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...).
- Không cân sức (cuộc thi, trận đấu).
- Thay đổi, không đều.
- Thất thường, hay thay đổi (tính tình...).
Dạng từ của unevenly
| So sánh hơn | more unevenly |
| So sánh nhất | most unevenly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unevenly
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unevenly nghĩa là gì?
unevenly (phó từ) nghĩa là không bằng phẳng, không nhẵn, lẻ.
unevenly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unevenly: giọng Anh (UK) /ʌnˈivənli/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈivənli/.