TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uneventfulness

US/ˌən.ɪ.ˈvɛnt.fəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

uneventfulness nghĩa là không yên ổn.

Nghĩa của uneventfulness

Danh từ

  1. Tình trạng không có biến cố; không yên ổn.

Câu hỏi thường gặp

uneventfulness nghĩa là gì?

uneventfulness (danh từ) nghĩa là không yên ổn.

uneventfulness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uneventfulness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪ.ˈvɛnt.fəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.