TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unexampled

US/ˌən.ɪɡ.ˈzæm.pəld/ giọng máy của trình duyệt

unexampled nghĩa là không tiền khoáng hậu, vô song.

Nghĩa của unexampled

Tính từ

  1. Không tiền khoáng hậu, vô song.

Câu hỏi thường gặp

unexampled nghĩa là gì?

unexampled (tính từ) nghĩa là không tiền khoáng hậu, vô song.

unexampled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unexampled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪɡ.ˈzæm.pəld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.