unexampled
US/ˌən.ɪɡ.ˈzæm.pəld/ giọng máy của trình duyệt
unexampled nghĩa là không tiền khoáng hậu, vô song.
Nghĩa của unexampled
Tính từ
- Không tiền khoáng hậu, vô song.
Câu hỏi thường gặp
unexampled nghĩa là gì?
unexampled (tính từ) nghĩa là không tiền khoáng hậu, vô song.
unexampled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unexampled: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪɡ.ˈzæm.pəld/.