unexcavated
giọng máy của trình duyệt
unexcavated nghĩa là không bị đào lên, chưa bị khai quật.
Nghĩa của unexcavated
Tính từ
- Không bị đào lên; chưa bị khai quật.
Dạng từ của unexcavated
| So sánh hơn | more unexcavated |
| So sánh nhất | most unexcavated |
Câu hỏi thường gặp
unexcavated nghĩa là gì?
unexcavated (tính từ) nghĩa là không bị đào lên, chưa bị khai quật.