unexclusive
giọng máy của trình duyệt
unexclusive nghĩa là không bị loại trừ, không dành riêng, không độc quyền.
Nghĩa của unexclusive
Tính từ
- Không bị loại trừ.
- Không dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); không độc quyền, không độc chiếm.
Dạng từ của unexclusive
| So sánh hơn | more unexclusive |
| So sánh nhất | most unexclusive |
Câu hỏi thường gặp
unexclusive nghĩa là gì?
unexclusive (tính từ) nghĩa là không bị loại trừ, không dành riêng, không độc quyền.