TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unexercised

US/ˌən.ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪzd/ giọng máy của trình duyệt

unexercised nghĩa là không được thực hiện, không được thi hành, không được tập luyện, không được rèn luyện.

Nghĩa của unexercised

Tính từ

  1. Không được thực hiện, không được thi hành; không được sử dụng.
  2. Không được tập luyện, không được rèn luyện.
  3. Không được thử thách.
  4. Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.

Câu hỏi thường gặp

unexercised nghĩa là gì?

unexercised (tính từ) nghĩa là không được thực hiện, không được thi hành, không được tập luyện, không được rèn luyện.

unexercised phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unexercised: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɛk.sɜː.ˌsɑɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.