TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unexpected

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ʌnɪkˈspɛktɪd/ giọng máy của trình duyệt

unexpected nghĩa là không mong đợi, bất ngờ, điều bất ngờ, điều không ngờ.

Nghĩa của unexpected

Tính từ

  1. Không mong đợi, bất ngờ, không ngờ, thình lình.
    • an unexpected piece of luckmột sự may mắn không ngờ

Danh từ

  1. Điều bất ngờ, điều không ngờ.
    • it is the unexpected that happenschính điều không ngờ lại xảy ra

Dạng từ của unexpected

So sánh hơnmore unexpected
So sánh nhấtmost unexpected
Số nhiềuunexpecteds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unexpected

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unexpected

  • An unexpected error has occurred. Đã xảy ra lỗi không mong muốn.
  • That is rather unexpected. Điều đó khá là bất ngờ

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unexpected nghĩa là gì?

unexpected (tính từ, danh từ) nghĩa là không mong đợi, bất ngờ, điều bất ngờ, điều không ngờ.

unexpected phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unexpected: giọng Mỹ (US) /ʌnɪkˈspɛktɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.