TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unexploited

US/ˌən.ɪk.ˈsplɔɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

unexploited nghĩa là chưa khai thác, không được khai thác.

Nghĩa của unexploited

Tính từ

  1. Chưa khai thác; không được khai thác.

Dạng từ của unexploited

So sánh hơnmore unexploited
So sánh nhấtmost unexploited

Câu hỏi thường gặp

unexploited nghĩa là gì?

unexploited (tính từ) nghĩa là chưa khai thác, không được khai thác.

unexploited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unexploited: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪk.ˈsplɔɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.