unexploited
US/ˌən.ɪk.ˈsplɔɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
unexploited nghĩa là chưa khai thác, không được khai thác.
Nghĩa của unexploited
Tính từ
- Chưa khai thác; không được khai thác.
Dạng từ của unexploited
| So sánh hơn | more unexploited |
| So sánh nhất | most unexploited |
Câu hỏi thường gặp
unexploited nghĩa là gì?
unexploited (tính từ) nghĩa là chưa khai thác, không được khai thác.
unexploited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unexploited: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪk.ˈsplɔɪ.təd/.