unexplored
giọng máy của trình duyệt
unexplored nghĩa là chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa thông dò.
Nghĩa của unexplored
Tính từ
- Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến.
- Y học Chưa thông dò.
- unexplored woundvết thương chưa thông dò
Dạng từ của unexplored
| So sánh hơn | more unexplored |
| So sánh nhất | most unexplored |
Câu hỏi thường gặp
unexplored nghĩa là gì?
unexplored (tính từ) nghĩa là chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa thông dò.