unextinct
giọng máy của trình duyệt
unextinct nghĩa là không tắt, chưa tắt, không mất đi, còn lưu giữ.
Nghĩa của unextinct
Tính từ
- Không tắt, chưa tắt.
- Không mất đi, còn lưu giữ.
Dạng từ của unextinct
| Ngôi thứ ba số ít | unextincts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unextincting |
| Quá khứ phân từ | unextincted |
| Quá khứ | unextincted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unextinct
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unextinct nghĩa là gì?
unextinct (tính từ) nghĩa là không tắt, chưa tắt, không mất đi, còn lưu giữ.