TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unextinct

giọng máy của trình duyệt

unextinct nghĩa là không tắt, chưa tắt, không mất đi, còn lưu giữ.

Nghĩa của unextinct

Tính từ

  1. Không tắt, chưa tắt.
  2. Không mất đi, còn lưu giữ.

Dạng từ của unextinct

Ngôi thứ ba số ítunextincts
Hiện tại phân từ (-ing)unextincting
Quá khứ phân từunextincted
Quá khứunextincted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unextinct

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unextinct nghĩa là gì?

unextinct (tính từ) nghĩa là không tắt, chưa tắt, không mất đi, còn lưu giữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.