uneyed
giọng máy của trình duyệt
uneyed nghĩa là không trông thấy, không nhìn thấy.
Nghĩa của uneyed
Tính từ
- Không trông thấy, không nhìn thấy.
Dạng từ của uneyed
| So sánh hơn | more uneyed |
| So sánh nhất | most uneyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với uneyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
uneyed nghĩa là gì?
uneyed (tính từ) nghĩa là không trông thấy, không nhìn thấy.