unfading
US/ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
unfading nghĩa là không héo, không tàn đi, không phai.
Nghĩa của unfading
Tính từ
- Không héo, không tàn đi.
- Không phai.
- Không phai nhạt; không quên được.
- unfading memoriesnhững kỷ niệm không phai nhạt được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfading
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfading nghĩa là gì?
unfading (tính từ) nghĩa là không héo, không tàn đi, không phai.
unfading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfading: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/.