TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfading

US/ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unfading nghĩa là không héo, không tàn đi, không phai.

Nghĩa của unfading

Tính từ

  1. Không héo, không tàn đi.
  2. Không phai.
  3. Không phai nhạt; không quên được.
    • unfading memoriesnhững kỷ niệm không phai nhạt được

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfading

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfading nghĩa là gì?

unfading (tính từ) nghĩa là không héo, không tàn đi, không phai.

unfading phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfading: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.