TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfancy

US/ˌən.ˈfænt.si/ giọng máy của trình duyệt

unfancy nghĩa là giản dị, không kiêu căng.

Nghĩa của unfancy

Tính từ

  1. Giản dị; không kiêu căng.

Dạng từ của unfancy

So sánh hơnmore unfancy
So sánh nhấtmost unfancy

Câu hỏi thường gặp

unfancy nghĩa là gì?

unfancy (tính từ) nghĩa là giản dị, không kiêu căng.

unfancy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfancy: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfænt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.