unfasten
US/ʌnˈfɑːs(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
unfasten nghĩa là mở, cởi.
Nghĩa của unfasten
Ngoại động từ
- Mở, cởi, tháo, nới.
Dạng từ của unfasten
| Ngôi thứ ba số ít | unfastens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfastening |
| Quá khứ phân từ | unfastened |
| Quá khứ | unfastened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfasten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfasten nghĩa là gì?
unfasten (ngoại động từ) nghĩa là mở, cởi.
unfasten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfasten: giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɑːs(ə)n/.