TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfasten

US/ʌnˈfɑːs(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

unfasten nghĩa là mở, cởi.

Nghĩa của unfasten

Ngoại động từ

  1. Mở, cởi, tháo, nới.

Dạng từ của unfasten

Ngôi thứ ba số ítunfastens
Hiện tại phân từ (-ing)unfastening
Quá khứ phân từunfastened
Quá khứunfastened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfasten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfasten nghĩa là gì?

unfasten (ngoại động từ) nghĩa là mở, cởi.

unfasten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfasten: giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɑːs(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.