unfeigned
giọng máy của trình duyệt
unfeigned nghĩa là không vờ, chân thực.
Nghĩa của unfeigned
Tính từ
- Không vờ; chân thực, thành thực.
Dạng từ của unfeigned
| So sánh hơn | more unfeigned |
| So sánh nhất | most unfeigned |
Họ từ của unfeigned
Câu hỏi thường gặp
unfeigned nghĩa là gì?
unfeigned (tính từ) nghĩa là không vờ, chân thực.