TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfeignedly

UK/ʌnˈfeɪ.nɪd.li/ US/ʌnˈfeɪ.nɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

unfeignedly nghĩa là không giả vờ, chân thực.

Nghĩa của unfeignedly

Phó từ

  1. Không giả vờ, chân thực, thành thật.

Dạng từ của unfeignedly

So sánh hơnmore unfeignedly
So sánh nhấtmost unfeignedly

Câu hỏi thường gặp

unfeignedly nghĩa là gì?

unfeignedly (phó từ) nghĩa là không giả vờ, chân thực.

unfeignedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfeignedly: giọng Anh (UK) /ʌnˈfeɪ.nɪd.li/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfeɪ.nɪd.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.