TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfelt

UK/ʌnˈfɛlt/ US/ʌnˈfɛlt/ giọng máy của trình duyệt

unfelt nghĩa là không cảm thấy, không thấy.

Nghĩa của unfelt

Tính từ

  1. Không cảm thấy, không thấy.

Dạng từ của unfelt

So sánh hơnmore unfelt
So sánh nhấtmost unfelt

Họ từ của unfelt

Câu hỏi thường gặp

unfelt nghĩa là gì?

unfelt (tính từ) nghĩa là không cảm thấy, không thấy.

unfelt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfelt: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɛlt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɛlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.