TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfired

giọng máy của trình duyệt

unfired nghĩa là không được thắp lên, không được đốt cháy, không nung.

Nghĩa của unfired

Tính từ

  1. Không được thắp lên, không được đốt cháy.
  2. Không nung (gạch...).
  3. Không hào hứng, không phấn chấn.
  4. Chưa bị bắn.

Dạng từ của unfired

So sánh hơnmore unfired
So sánh nhấtmost unfired

Câu hỏi thường gặp

unfired nghĩa là gì?

unfired (tính từ) nghĩa là không được thắp lên, không được đốt cháy, không nung.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.