TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfinished

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ʌnˈfɪnɪʃt/ US/ʌnˈfɪnɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

unfinished nghĩa là chưa xong, chưa hoàn thành, không hoàn chỉnh.

Nghĩa của unfinished

Tính từ

  1. Chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở.
  2. Không hoàn chỉnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfinished

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unfinished

  • There was a single oil painting left unfinished in the studio. No other pictures were there. Trong xưởng vẽ có một bức tranh sơn dầu đang vẽ dở. Ngoài ra thì trong đó chẳng còn một bức tranh nào cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unfinished nghĩa là gì?

unfinished (tính từ) nghĩa là chưa xong, chưa hoàn thành, không hoàn chỉnh.

unfinished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfinished: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɪnɪʃt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɪnɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.