TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unflawed

giọng máy của trình duyệt

unflawed nghĩa là không rạn nứt, không vấy bẩn, không tì vết.

Nghĩa của unflawed

Tính từ

  1. Không rạn nứt.
  2. Không vấy bẩn; không tì vết; hoàn hảo.
    • an unflawed skybầu trời trong sáng

Câu hỏi thường gặp

unflawed nghĩa là gì?

unflawed (tính từ) nghĩa là không rạn nứt, không vấy bẩn, không tì vết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.