TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfledged

UK/ˈʌnflɛd͡ʒd/ US/ˌʌnˈflɛd͡ʒd/ giọng máy của trình duyệt

unfledged nghĩa là chưa đủ lông, chưa có kinh nghiệm, còn non nớt.

Nghĩa của unfledged

Tính từ

  1. Động vật học Chưa đủ lông (chim).
  2. Nghĩa bóng Chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải.
  3. Không được trang trí bằng lông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfledged

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfledged nghĩa là gì?

unfledged (tính từ) nghĩa là chưa đủ lông, chưa có kinh nghiệm, còn non nớt.

unfledged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfledged: giọng Anh (UK) /ˈʌnflɛd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈflɛd͡ʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.