unfledged
UK/ˈʌnflɛd͡ʒd/
US/ˌʌnˈflɛd͡ʒd/
giọng máy của trình duyệt
unfledged nghĩa là chưa đủ lông, chưa có kinh nghiệm, còn non nớt.
Nghĩa của unfledged
Tính từ
- Động vật học Chưa đủ lông (chim).
- Nghĩa bóng Chưa có kinh nghiệm, còn non nớt, chưa từng trải.
- Không được trang trí bằng lông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfledged
Đồng nghĩa
featherlessunfeatheredcallowgreeninexperiencedunexperiencedfreshnewpunkpuprawstrangeunseasonedunseenunversed
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfledged nghĩa là gì?
unfledged (tính từ) nghĩa là chưa đủ lông, chưa có kinh nghiệm, còn non nớt.
unfledged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfledged: giọng Anh (UK) /ˈʌnflɛd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈflɛd͡ʒd/.