TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unflower

giọng máy của trình duyệt

unflower nghĩa là làm hoa không nở, làm không ra hoa.

Nghĩa của unflower

Ngoại động từ

  1. Làm hoa không nở, làm không ra hoa.

Dạng từ của unflower

Ngôi thứ ba số ítunflowers
Hiện tại phân từ (-ing)unflowering
Quá khứ phân từunflowered
Quá khứunflowered

Câu hỏi thường gặp

unflower nghĩa là gì?

unflower (ngoại động từ) nghĩa là làm hoa không nở, làm không ra hoa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.