unflower
giọng máy của trình duyệt
unflower nghĩa là làm hoa không nở, làm không ra hoa.
Nghĩa của unflower
Ngoại động từ
- Làm hoa không nở, làm không ra hoa.
Dạng từ của unflower
| Ngôi thứ ba số ít | unflowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unflowering |
| Quá khứ phân từ | unflowered |
| Quá khứ | unflowered |
Câu hỏi thường gặp
unflower nghĩa là gì?
unflower (ngoại động từ) nghĩa là làm hoa không nở, làm không ra hoa.