TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfoiled

giọng máy của trình duyệt

unfoiled nghĩa là không bị đánh bại, vô địch.

Nghĩa của unfoiled

Tính từ

  1. Không dát giấy trang kim.
  2. Không bị đánh bại; vô địch; bách chiến bách thắng.

Câu hỏi thường gặp

unfoiled nghĩa là gì?

unfoiled (tính từ) nghĩa là không bị đánh bại, vô địch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.