TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfold

UK/ʌnˈfəʊld/ US/ʌnˈfoʊld/ giọng máy của trình duyệt

unfold nghĩa là mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ.

Nghĩa của unfold

Ngoại động từ

  1. Mở ra, trải ra.
    • to unfold a newpapermở một tờ báo ra
  2. Bày tỏ, để lộ, bộc lộ.
    • to unfold one's intentionbộc lộ ý định của mình

Nội động từ

  1. Lộ ra, bày ra; mở ra (nụ hoa).

Dạng từ của unfold

Ngôi thứ ba số ítunfolds
Hiện tại phân từ (-ing)unfolding
Quá khứ phân từunfolded
Quá khứunfolded
Số nhiềuunfolds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfold

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của unfold

Câu hỏi thường gặp

unfold nghĩa là gì?

unfold (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở ra, trải ra, bày tỏ, để lộ.

unfold phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfold: giọng Anh (UK) /ʌnˈfəʊld/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfoʊld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.