unforewarned
giọng máy của trình duyệt
unforewarned nghĩa là không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được báo trước.
Nghĩa của unforewarned
Tính từ
- Không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được dự phòng, không được phòng xa.
- Không được báo trước.
Dạng từ của unforewarned
| So sánh hơn | more unforewarned |
| So sánh nhất | most unforewarned |
Câu hỏi thường gặp
unforewarned nghĩa là gì?
unforewarned (tính từ) nghĩa là không được đề phòng, không được phòng ngừa, không được báo trước.