unforgettable
UK/ˌʌnfə(ɹ)ˈɡɛtəbəl/
US/ˌʌnfə(ɹ)ˈɡɛtəbəl/
giọng máy của trình duyệt
unforgettable nghĩa là không thể quên được, không thể quên.
Nghĩa của unforgettable
Tính từ
- Không thể quên được.
Dạng từ của unforgettable
| So sánh hơn | more unforgettable |
| So sánh nhất | most unforgettable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unforgettable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với unforgettable
- That trip is an unforgettable memory. Chuyến đi đó là kỉ niệm không thể nào quên.
- An unforgettable event occurred. Một sự kiện khó quên đã xảy ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unforgettable nghĩa là gì?
unforgettable (tính từ) nghĩa là không thể quên được, không thể quên.
unforgettable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unforgettable: giọng Anh (UK) /ˌʌnfə(ɹ)ˈɡɛtəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnfə(ɹ)ˈɡɛtəbəl/.