unfrock
giọng máy của trình duyệt
unfrock nghĩa là tước chức.
Nghĩa của unfrock
Ngoại động từ
- Tôn giáo Bắt trả áo thầy tu, tước chức.
Dạng từ của unfrock
| Ngôi thứ ba số ít | unfrocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfrocking |
| Quá khứ phân từ | unfrocked |
| Quá khứ | unfrocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfrock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfrock nghĩa là gì?
unfrock (ngoại động từ) nghĩa là tước chức.