disfrock
US/ˌdɪs.ˈfrɑːk/
giọng máy của trình duyệt
disfrock nghĩa là bắt hoàn tục.
Nghĩa của disfrock
Ngoại động từ
- Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.
Dạng từ của disfrock
| Ngôi thứ ba số ít | disfrocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disfrocking |
| Quá khứ phân từ | disfrocked |
| Quá khứ | disfrocked |
Câu hỏi thường gặp
disfrock nghĩa là gì?
disfrock (ngoại động từ) nghĩa là bắt hoàn tục.
disfrock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disfrock: giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.ˈfrɑːk/.