TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfulfilled

giọng máy của trình duyệt

unfulfilled nghĩa là không hoàn thành, chưa làm xong, không được thi hành.

Nghĩa của unfulfilled

Tính từ

  1. Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...).
  2. Không được thi hành (mệnh lệnh...).
  3. Không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...).

Dạng từ của unfulfilled

So sánh hơnmore unfulfilled
So sánh nhấtmost unfulfilled

Câu hỏi thường gặp

unfulfilled nghĩa là gì?

unfulfilled (tính từ) nghĩa là không hoàn thành, chưa làm xong, không được thi hành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.