unfulfilled
giọng máy của trình duyệt
unfulfilled nghĩa là không hoàn thành, chưa làm xong, không được thi hành.
Nghĩa của unfulfilled
Tính từ
- Không hoàn thành, chưa làm xong, chưa làm tròn (nhiệm vụ...); không thực hiện (lời hứa, lời tiên tri...).
- Không được thi hành (mệnh lệnh...).
- Không thành, không đạt, không toại (nguyện vọng, ước mong...).
Dạng từ của unfulfilled
| So sánh hơn | more unfulfilled |
| So sánh nhất | most unfulfilled |
Câu hỏi thường gặp
unfulfilled nghĩa là gì?
unfulfilled (tính từ) nghĩa là không hoàn thành, chưa làm xong, không được thi hành.