TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfurl

UK/ʌnˈfəːl/ giọng máy của trình duyệt US/ʌnˈfɝl/ giọng máy của trình duyệt

unfurl nghĩa là mở, giương ra, mở ra.

Nghĩa của unfurl

Ngoại động từ

  1. Mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ).

Nội động từ

  1. Mở ra, giương ra.

Dạng từ của unfurl

Ngôi thứ ba số ítunfurls
Hiện tại phân từ (-ing)unfurling
Quá khứ phân từunfurled
Quá khứunfurled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfurl

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unfurl nghĩa là gì?

unfurl (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở, giương ra, mở ra.

unfurl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfurl: giọng Anh (UK) /ʌnˈfəːl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɝl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.