unfurl
UK/ʌnˈfəːl/ giọng máy của trình duyệt
US/ʌnˈfɝl/ giọng máy của trình duyệt
unfurl nghĩa là mở, giương ra, mở ra.
Nghĩa của unfurl
Ngoại động từ
- Mở, giương ra (ô, buồm...); phất (cờ).
Nội động từ
- Mở ra, giương ra.
Dạng từ của unfurl
| Ngôi thứ ba số ít | unfurls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfurling |
| Quá khứ phân từ | unfurled |
| Quá khứ | unfurled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unfurl
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unfurl nghĩa là gì?
unfurl (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở, giương ra, mở ra.
unfurl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfurl: giọng Anh (UK) /ʌnˈfəːl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɝl/.