TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfurnished

UK/ʌnˈfɜːnɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

unfurnished nghĩa là không có đồ đạc, không có, thiếu.

Nghĩa của unfurnished

Tính từ

  1. Không có đồ đạc.
    • an unfurnished roommột căn phòng không có đồ đạc
  2. + with Không có, thiếu, không được cấp.
    • unfurnished with newskhông có tin tức

Câu hỏi thường gặp

unfurnished nghĩa là gì?

unfurnished (tính từ) nghĩa là không có đồ đạc, không có, thiếu.

unfurnished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfurnished: giọng Anh (UK) /ʌnˈfɜːnɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.