unfuse
giọng máy của trình duyệt
unfuse nghĩa là tháo kíp.
Nghĩa của unfuse
Ngoại động từ
- Tháo kíp (bom, đạn...).
Dạng từ của unfuse
| Ngôi thứ ba số ít | unfuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfusing |
| Quá khứ phân từ | unfused |
| Quá khứ | unfused |
Câu hỏi thường gặp
unfuse nghĩa là gì?
unfuse (ngoại động từ) nghĩa là tháo kíp.