TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungag

giọng máy của trình duyệt

ungag nghĩa là tháo giẻ bịt miệng, bỏ kiểm duyệt.

Nghĩa của ungag

Ngoại động từ

  1. Tháo giẻ bịt miệng.
  2. Bỏ kiểm duyệt.

Dạng từ của ungag

Ngôi thứ ba số ítungags
Hiện tại phân từ (-ing)ungagging
Quá khứ phân từungagged
Quá khứungagged

Câu hỏi thường gặp

ungag nghĩa là gì?

ungag (ngoại động từ) nghĩa là tháo giẻ bịt miệng, bỏ kiểm duyệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.