TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungrudging

giọng máy của trình duyệt

ungrudging nghĩa là vui lòng cho, cho không tiếc, không ghen ghét, không hằn học.

Nghĩa của ungrudging

Tính từ

  1. Vui lòng cho, cho không tiếc.
    • an ungrudging giftmột món quà vui lòng cho
  2. Không ghen ghét, không hằn học.

Dạng từ của ungrudging

So sánh hơnmore ungrudging
So sánh nhấtmost ungrudging

Câu hỏi thường gặp

ungrudging nghĩa là gì?

ungrudging (tính từ) nghĩa là vui lòng cho, cho không tiếc, không ghen ghét, không hằn học.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.