ungrudging
giọng máy của trình duyệt
ungrudging nghĩa là vui lòng cho, cho không tiếc, không ghen ghét, không hằn học.
Nghĩa của ungrudging
Tính từ
- Vui lòng cho, cho không tiếc.
- an ungrudging giftmột món quà vui lòng cho
- Không ghen ghét, không hằn học.
Dạng từ của ungrudging
| So sánh hơn | more ungrudging |
| So sánh nhất | most ungrudging |
Câu hỏi thường gặp
ungrudging nghĩa là gì?
ungrudging (tính từ) nghĩa là vui lòng cho, cho không tiếc, không ghen ghét, không hằn học.