TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unguent

UK/ˈʌŋɡjuənt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈʌŋɡjuənt/ giọng người thật

unguent nghĩa là thuốc bôi dẻo, thuốc cao, mỡ bôi.

Nghĩa của unguent

Danh từ

  1. Thuốc bôi dẻo, thuốc cao.
  2. Mỡ bôi (để bôi máy...).

Dạng từ của unguent

Số nhiềuunguents

Câu hỏi thường gặp

unguent nghĩa là gì?

unguent (danh từ) nghĩa là thuốc bôi dẻo, thuốc cao, mỡ bôi.

unguent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unguent: giọng Anh (UK) /ˈʌŋɡjuənt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌŋɡjuənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.