unguardedness
US/ˌən.ˈɡɑːr.dəd.nəs/
giọng máy của trình duyệt
unguardedness nghĩa là tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
Nghĩa của unguardedness
Danh từ
- Tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
Dạng từ của unguardedness
| Số nhiều | unguardednesses |
Câu hỏi thường gặp
unguardedness nghĩa là gì?
unguardedness (danh từ) nghĩa là tính thiếu thận trọng, tính không giữ gìn.
unguardedness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unguardedness: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈɡɑːr.dəd.nəs/.