unguiculate
giọng máy của trình duyệt
unguiculate nghĩa là có vuốt bàn, có móng nhỏ.
Nghĩa của unguiculate
Tính từ
- Có vuốt bàn; có móng nhỏ.
Dạng từ của unguiculate
| So sánh hơn | more unguiculate |
| So sánh nhất | most unguiculate |
| Số nhiều | unguiculates |
Câu hỏi thường gặp
unguiculate nghĩa là gì?
unguiculate (tính từ) nghĩa là có vuốt bàn, có móng nhỏ.