unhabituated nghĩa là không thích nghi, không quen.
Nghĩa của unhabituated
Tính từ
Không thích nghi; không quen.
unhabituated to the climatekhông quen khí hậu
Câu hỏi thường gặp
unhabituated nghĩa là gì?
unhabituated (tính từ) nghĩa là không thích nghi, không quen.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.