TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhair

US/ˌən.ˈhɛr/ giọng máy của trình duyệt

unhair nghĩa là làm cho rụng lông, cạo lông.

Nghĩa của unhair

Ngoại động từ

  1. Làm cho rụng lông; cạo lông (da để thuộc).

Dạng từ của unhair

Ngôi thứ ba số ítunhairs
Hiện tại phân từ (-ing)unhairing
Quá khứ phân từunhaired
Quá khứunhaired

Câu hỏi thường gặp

unhair nghĩa là gì?

unhair (ngoại động từ) nghĩa là làm cho rụng lông, cạo lông.

unhair phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhair: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈhɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.